Gibraltar

Gibraltar

Dân số
27.000
Tọa độ
36,14° B, 5,35° T
Múi giờ
Europe/Gibraltar
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.257 US$ mỗi tháng ở Gibraltar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 45% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.438 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Gibraltar tại 36,14° B, 5,35° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Gibraltar; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%51
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Gibraltar
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.487

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
71,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
49,1
New York = 100
Sức mua
85,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.438 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.257 US$
1.077 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.832 US$
3.928 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.180 US$
89% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
22,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gibraltar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGibraltarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,08 US$25,00 US$−20%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)100 US$140 US$−28%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)17,74 US$14,00 US$+27%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,36 US$8,00 US$−33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,69 US$10,00 US$−53%
Cappuccino (loại thường)4,07 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,35 US$3,80 US$−38%
Nước suối (chai 0,33 l)2,01 US$2,89 US$−30%
Chợ
Sữa (1 l)1,87 US$1,36 US$+38%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,50 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)3,41 US$6,97 US$−51%
Trứng (12 quả)6,28 US$5,73 US$+10%
Phô mai nội địa (1 kg)12,20 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)8,53 US$15,11 US$−44%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,07 US$17,77 US$+2%
Táo (1 kg)3,01 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)2,93 US$2,20 US$+33%
Cam (1 kg)3,68 US$5,77 US$−36%
Cà chua (1 kg)3,38 US$6,25 US$−46%
Khoai tây (1 kg)2,78 US$3,47 US$−20%
Hành tây (1 kg)2,11 US$4,17 US$−49%
Xà lách (1 cây)1,84 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)1,46 US$2,50 US$−42%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,38 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,66 US$3,21 US$−17%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,11 US$3,96 US$−21%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,22 US$19,00 US$−73%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,35 US$3,00 US$+12%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường13,39 US$3,00 US$+346%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,39 US$42,00 US$−68%
Xăng (1 l)1,50 US$1,10 US$+36%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)50.204 US$35.458 US$+42%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.345 US$25.309 US$+20%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)26,78 US$73,50 US$−64%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)66,94 US$71,93 US$−7%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)80,33 US$126 US$−36%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,76 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,39 US$23,00 US$−42%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.127 US$3.366 US$−67%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.420 US$60.589 US$−65%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)138 US$72,80 US$+90%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)66,94 US$53,22 US$+26%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung122 US$118 US$+4%
1 đôi giày da công sở nam147 US$125 US$+18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.180 US$4.417 US$−51%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.615 US$3.033 US$−47%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.904 US$9.242 US$−58%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.186 US$5.461 US$−42%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm13.633 US$18.759 US$−27%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.953 US$6.523 US$+22%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.438 US$5.178 US$−53%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,13%6,49%−0,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,12.152 US$2.406 US$
thg 7 2026———
thg 1 202655,12.330 US$2.869 US$
thg 12 202554,82.217 US$2.849 US$
thg 11 202555,12.061 US$2.822 US$
thg 8 202551,21.862 US$3.061 US$
thg 7 202551,01.799 US$3.056 US$
thg 5 202547,31.736 US$3.030 US$
thg 3 202542,91.685 US$2.941 US$
thg 12 202442,01.640 US$2.857 US$
thg 11 202443,61.655 US$2.902 US$
thg 9 202444,51.723 US$3.034 US$
thg 8 202442,51.683 US$3.007 US$
thg 6 202440,71.652 US$3.013 US$
thg 5 202443,21.638 US$3.101 US$
thg 4 202443,41.634 US$3.090 US$
thg 1 202444,11.659 US$3.043 US$
thg 12 202343,51.661 US$3.198 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gibraltar.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gibraltar. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Gibraltar về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
23,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
13,6 °C
Lượng mưa một năm
621 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
80
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
44
PM2.5
7,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Gibraltar hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

13.633 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.953 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
22,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,13%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
37,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gibraltar, và Gibraltar chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
34.003
Mật độĐô thị, Wikidata
4.969 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
11 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
37,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
29%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Hồi giáo4,0%
  • Không tôn giáo2,9%
  • Do Thái giáo2,1%
  • Ấn Độ giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Gibraltar.

Tự do

Toàn quốc

Chưa có điểm tự do cho Gibraltar.

Các thành phố giống Gibraltar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
4/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.