St. George's

Grenada

Dân số
7.500
Tọa độ
12,05° B, 61,75° T
Múi giờ
America/Grenada
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.173 US$ mỗi tháng ở St. George's, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 925 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy thấp4 người đóng góp
St. George's tại 12,05° B, 61,75° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho St. George's; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%33
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%74
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
69,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
19,5
New York = 100
Sức mua
48,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
925 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.173 US$
1.038 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.790 US$
2.755 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.135 US$
123% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
311,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại St. George's, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSt. George'sNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,40 US$25,00 US$−70%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)136 US$140 US$−3%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,33 US$14,00 US$−41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,78 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,70 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)4,38 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,94 US$3,80 US$−49%
Nước suối (chai 0,33 l)1,94 US$2,89 US$−33%
Chợ
Sữa (1 l)4,07 US$1,36 US$+199%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,38 US$4,68 US$−49%
Gạo trắng (1 kg)1,76 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)4,26 US$5,73 US$−26%
Phô mai nội địa (1 kg)13,87 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)9,38 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,46 US$17,77 US$−24%
Táo (1 kg)13,46 US$6,11 US$+120%
Chuối (1 kg)2,45 US$2,20 US$+11%
Cam (1 kg)1,63 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)5,71 US$6,25 US$−9%
Khoai tây (1 kg)2,86 US$3,47 US$−18%
Hành tây (1 kg)3,67 US$4,17 US$−12%
Xà lách (1 cây)1,11 US$2,72 US$−59%
Nước suối (chai 1,5 l)2,04 US$2,50 US$−18%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,73 US$20,00 US$−21%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,19 US$3,21 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,41 US$3,96 US$−39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)—19,00 US$—
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,93 US$3,00 US$−69%
Vé tháng, giá thường64,35 US$140 US$−54%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường29,60 US$3,00 US$+887%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,40 US$1,10 US$+27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.901 US$35.458 US$−27%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.452 US$25.309 US$+24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,35 US$73,50 US$−72%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)50,94 US$71,93 US$−29%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,00 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,50 US$62,38 US$−70%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,10 US$23,00 US$−52%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)55,50 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.330 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)35,15 US$72,80 US$−52%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)44,40 US$53,22 US$−17%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung50,57 US$118 US$−57%
1 đôi giày da công sở nam87,57 US$125 US$−30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.135 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm438 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.035 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm703 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.221 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm111.006 US$6.523 US$+1.602%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế925 US$5.178 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,00%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202677,41.135 US$925 US$
thg 8 2026—857 US$925 US$
thg 7 2026———
thg 2 202662,9580 US$925 US$
thg 12 202562,9580 US$925 US$
thg 5 202562,7580 US$925 US$
thg 3 202562,7580 US$925 US$
thg 12 202462,7580 US$925 US$
thg 10 202462,7580 US$1.061 US$
thg 7 202485,0650 US$1.061 US$
thg 4 202462,7614 US$1.061 US$
thg 1 2024169,41.750 US$2.867 US$
thg 12 2023169,42.527 US$2.867 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho St. George's.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho St. George's. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng St. George's về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 9
28,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
26,4 °C
Lượng mưa một năm
1.302 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
60
PM2.5
12,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
740-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho St. George's hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

4.221 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 111.006 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
311,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
30,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở St. George's, và Grenada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
33.734
Độ caoĐô thị, Wikidata
30 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
13%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
6,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo97%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Không tôn giáo1,0%
  • Ấn Độ giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,2%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Pháp

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Grenada.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex25
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống St. George's

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
4Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
4/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
93%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.