Cartagena

Tây Ban Nha

Dân số
214.000
Tọa độ
37,60° B, 0,98° T
Múi giờ
Europe/Madrid
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.396 US$ mỗi tháng ở Cartagena, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.745 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Cartagena tại 37,60° B, 0,98° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%70
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạngquốc gia10%62
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#57
Hạng mức độ đáng sống tại Tây Ban Nha
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.458

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+8,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,2
New York = 100
−28,6%trong 12 tháng
Sức mua
144,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.745 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.396 US$
791 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.635 US$
2.770 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
604 US$
35% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cartagena, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCartagenaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,79 US$25,00 US$−41%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,96 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,41 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,98 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)2,56 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,56 US$3,80 US$−33%
Nước suối (chai 0,33 l)1,82 US$2,90 US$−37%
Chợ
Sữa (1 l)1,19 US$1,36 US$−13%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,18 US$4,69 US$−75%
Gạo trắng (1 kg)2,65 US$6,97 US$−62%
Trứng (12 quả)3,93 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)12,97 US$17,38 US$−25%
Ức gà phi lê (1 kg)7,03 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,05 US$17,77 US$+7%
Táo (1 kg)2,39 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)2,06 US$2,20 US$−6%
Cam (1 kg)1,59 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)3,23 US$6,25 US$−48%
Khoai tây (1 kg)1,31 US$3,47 US$−62%
Hành tây (1 kg)1,29 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,58 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)0,67 US$2,50 US$−73%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,26 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,25 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,18 US$3,96 US$−70%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,69 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,48 US$3,00 US$−51%
Vé tháng, giá thường11,38 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,69 US$3,00 US$+90%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,44 US$42,00 US$−32%
Xăng (1 l)1,70 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.841 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.702 US$25.309 US$+21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)213 US$232 US$−8%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,91 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)29,30 US$71,93 US$−59%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,25 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,90 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,96 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)417 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.731 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)47,41 US$72,80 US$−35%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,65 US$53,22 US$−33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung62,20 US$118 US$−47%
1 đôi giày da công sở nam104 US$125 US$−16%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm604 US$4.438 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm498 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm865 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm725 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.781 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.443 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.745 US$5.163 US$−66%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,06%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,7604 US$1.745 US$
thg 6 2026———
thg 5 202646,5624 US$1.876 US$
thg 4 202646,9743 US$1.816 US$
thg 12 202547,4754 US$1.844 US$
thg 11 202546,6742 US$1.814 US$
thg 10 202547,1755 US$1.844 US$
thg 9 202543,1847 US$1.838 US$
thg 5 202541,1746 US$1.760 US$
thg 4 202541,8758 US$1.789 US$
thg 3 202539,2707 US$1.669 US$
thg 2 202538,4693 US$1.634 US$
thg 1 202538,5693 US$1.635 US$
thg 12 202438,8694 US$1.637 US$
thg 11 202439,6705 US$1.665 US$
thg 10 202441,9723 US$1.707 US$
thg 9 202443,4741 US$1.748 US$
thg 8 202443,2550 US$1.730 US$
thg 7 202442,2536 US$1.686 US$
thg 6 202441,8484 US$1.691 US$
thg 5 202439,7535 US$1.684 US$
thg 4 202440,0540 US$1.699 US$
thg 3 202436,9436 US$1.714 US$
thg 2 202444,1—1.697 US$
thg 1 202444,7—1.719 US$
thg 12 202345,6575 US$1.717 US$
thg 11 202344,1556 US$1.661 US$
thg 10 202338,5555 US$1.659 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Tây Ban Nha

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Cartagena.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cartagena. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Cartagena về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
11,8 °C
Lượng mưa một năm
288 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
66
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
11,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Trung vị Tây Ban Nha; thành phố chưa có trong danh sách
263Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
208Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
34ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.781 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.443 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,06%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cartagena, và Tây Ban Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
220.704
Mật độĐô thị, Wikidata
395 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo52%
  • Không tôn giáo44%
  • Hồi giáo2,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức74%
  • Tiếng GalicianChính thức7,0%
  • Tiếng BasqueChính thức2,0%
  • Tiếng CatalanChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 540).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn51Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa48Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House91
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex83
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cartagena

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.