Regina

Canada

Dân số
226.000
Tọa độ
50,45° B, 104,62° T
Múi giờ
America/Regina
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.043 US$ mỗi tháng ở Regina, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.634 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao22 người đóng góp
Regina tại 50,45° B, 104,62° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toàn20%47
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%14
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%34
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#790
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#122
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.342

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
64,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
24,5
New York = 100
+1,8%trong 12 tháng
Sức mua
149,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.634 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.043 US$
996 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.248 US$
3.487 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.047 US$
40% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Regina, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngReginaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,21 US$25,00 US$−15%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)67,17 US$140 US$−52%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,61 US$14,00 US$−24%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,54 US$8,00 US$−18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,01 US$10,00 US$−40%
Cappuccino (loại thường)4,45 US$6,38 US$−30%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,31 US$3,80 US$−39%
Nước suối (chai 0,33 l)1,73 US$2,90 US$−40%
Chợ
Sữa (1 l)1,51 US$1,36 US$+11%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,27 US$4,69 US$−52%
Gạo trắng (1 kg)3,01 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)3,36 US$5,73 US$−41%
Phô mai nội địa (1 kg)13,56 US$17,38 US$−22%
Ức gà phi lê (1 kg)11,49 US$15,11 US$−24%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,37 US$17,77 US$−8%
Táo (1 kg)4,18 US$6,11 US$−32%
Chuối (1 kg)1,48 US$2,20 US$−33%
Cam (1 kg)3,86 US$5,77 US$−33%
Cà chua (1 kg)3,67 US$6,25 US$−41%
Khoai tây (1 kg)2,24 US$3,47 US$−35%
Hành tây (1 kg)2,34 US$4,17 US$−44%
Xà lách (1 cây)2,61 US$2,72 US$−4%
Nước suối (chai 1,5 l)1,94 US$2,50 US$−22%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,24 US$20,00 US$−34%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,51 US$3,21 US$+9%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,39 US$3,96 US$−14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,57 US$19,00 US$−23%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường62,22 US$140 US$−56%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,61 US$3,00 US$+20%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,78 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường21,21 US$42,00 US$−50%
Xăng (1 l)1,14 US$1,10 US$+4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.987 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.249 US$25.309 US$−20%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)174 US$232 US$−25%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)51,60 US$73,50 US$−30%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)56,47 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,77 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,50 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,55 US$23,00 US$−58%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)474 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.606 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)51,13 US$72,80 US$−30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,77 US$53,22 US$−29%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung93,68 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.047 US$4.438 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm827 US$3.033 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.761 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.527 US$5.461 US$−72%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.123 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.077 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.634 US$5.163 US$−49%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,58%6,49%−1,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,91.047 US$2.634 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202668,51.090 US$2.660 US$
thg 4 202666,61.068 US$2.705 US$
thg 2 202668,01.082 US$2.694 US$
thg 12 202568,2996 US$2.783 US$
thg 11 202565,71.002 US$2.492 US$
thg 10 2025——2.617 US$
thg 9 202564,81.028 US$2.653 US$
thg 7 202564,7923 US$2.545 US$
thg 5 202561,5923 US$2.533 US$
thg 4 202559,6883 US$2.474 US$
thg 3 202559,0874 US$2.448 US$
thg 2 202559,2878 US$2.460 US$
thg 1 202561,9842 US$2.325 US$
thg 12 202462,6842 US$2.381 US$
thg 11 202469,5843 US$2.124 US$
thg 10 202470,5860 US$2.205 US$
thg 9 202471,7976 US$2.275 US$
thg 8 202470,1955 US$2.220 US$
thg 7 202474,7969 US$2.252 US$
thg 6 202476,2968 US$2.209 US$
thg 4 202475,7969 US$2.170 US$
thg 3 202474,5979 US$2.280 US$
thg 2 202468,6982 US$2.768 US$
thg 1 202468,8839 US$2.810 US$
thg 12 202367,3796 US$2.899 US$
thg 11 202364,2749 US$3.193 US$
thg 10 202364,3750 US$3.204 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn46,5Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm53,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung46,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống46,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Regina, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
148,9
Y tếCàng cao càng tốt
65,4
Sức muaCàng cao càng tốt
110,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
14,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
41,4
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
23,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
4,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
61,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
70,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
66,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−12,7 °C
Lượng mưa một năm
418 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
61

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
5,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.123 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.077 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,58%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
5,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Regina, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
226.404
Mật độĐô thị, Wikidata
1.555 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
577 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Regina

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
22Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.