Ottawa

Canada

Dân số
1 triệu
Tọa độ
45,41° B, 75,70° T
Múi giờ
America/Toronto
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.514 US$ mỗi tháng ở Ottawa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 58% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.753 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao136 người đóng góp
Ottawa tại 45,41° B, 75,70° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toàn20%69
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%45
  • Chất lượng không khí10%99
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%19
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#196
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.945

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
66,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
31,7
New York = 100
+4,0%trong 12 tháng
Sức mua
170,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.753 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.514 US$
992 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.844 US$
3.534 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.522 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ottawa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngOttawaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,78 US$25,00 US$−25%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)76,85 US$140 US$−45%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,83 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,78 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,50 US$10,00 US$−35%
Cappuccino (loại thường)4,10 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,12 US$3,80 US$−44%
Nước suối (chai 0,33 l)1,78 US$2,89 US$−38%
Chợ
Sữa (1 l)2,29 US$1,36 US$+68%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,13 US$4,68 US$−33%
Gạo trắng (1 kg)3,36 US$6,97 US$−52%
Trứng (12 quả)3,48 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)10,86 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)11,50 US$15,11 US$−24%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,95 US$17,77 US$+1%
Táo (1 kg)3,90 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)1,40 US$2,20 US$−36%
Cam (1 kg)3,98 US$5,77 US$−31%
Cà chua (1 kg)3,76 US$6,25 US$−40%
Khoai tây (1 kg)2,65 US$3,47 US$−24%
Hành tây (1 kg)2,46 US$4,17 US$−41%
Xà lách (1 cây)2,63 US$2,72 US$−3%
Nước suối (chai 1,5 l)1,62 US$2,50 US$−35%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,09 US$20,00 US$−40%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,70 US$3,21 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,58 US$3,96 US$−10%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,73 US$19,00 US$−22%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,93 US$3,00 US$−3%
Vé tháng, giá thường97,46 US$140 US$−30%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,75 US$3,00 US$−8%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,52 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường19,49 US$42,00 US$−54%
Xăng (1 l)1,19 US$1,10 US$+8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.575 US$35.458 US$−19%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.948 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)37,59 US$73,50 US$−49%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)51,20 US$71,93 US$−29%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,79 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,60 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,02 US$23,00 US$−43%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)955 US$3.366 US$−72%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.424 US$60.589 US$−73%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)61,89 US$72,80 US$−15%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,00 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−7%
1 đôi giày da công sở nam99,33 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.522 US$4.417 US$−66%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.257 US$3.033 US$−59%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.310 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.922 US$5.461 US$−65%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.436 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.625 US$6.523 US$−29%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.753 US$5.178 US$−28%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,14%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,91.522 US$3.753 US$
thg 8 2026—1.491 US$3.697 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202666,91.494 US$3.841 US$
thg 4 202667,81.503 US$3.981 US$
thg 3 202667,61.487 US$4.030 US$
thg 2 202667,51.471 US$4.079 US$
thg 1 202667,71.439 US$4.062 US$
thg 12 202568,51.466 US$3.788 US$
thg 11 202567,41.439 US$3.441 US$
thg 10 202567,41.446 US$3.359 US$
thg 9 202568,21.463 US$3.386 US$
thg 8 202568,81.477 US$3.442 US$
thg 7 202568,31.471 US$3.434 US$
thg 5 202568,21.452 US$3.159 US$
thg 4 202567,31.446 US$3.131 US$
thg 3 202566,61.398 US$2.978 US$
thg 2 202567,71.422 US$3.051 US$
thg 1 202568,11.409 US$2.986 US$
thg 12 202469,81.416 US$3.047 US$
thg 11 202469,91.421 US$3.093 US$
thg 10 202470,61.430 US$3.116 US$
thg 9 202472,41.445 US$3.126 US$
thg 8 202472,01.431 US$3.152 US$
thg 7 202471,51.426 US$3.096 US$
thg 6 202471,21.424 US$3.043 US$
thg 5 202474,71.431 US$2.919 US$
thg 4 202477,21.455 US$2.810 US$
thg 3 202477,81.463 US$2.996 US$
thg 2 202479,7——
thg 1 202480,61.465 US$3.115 US$
thg 12 202379,61.471 US$3.060 US$
thg 11 202375,61.417 US$3.104 US$
thg 10 202375,81.399 US$3.073 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn69,1Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm30,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung69,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống69,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ottawa, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
186,2
Y tếCàng cao càng tốt
68,4
Sức muaCàng cao càng tốt
136,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
44,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
24,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
62,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
32,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
69,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
62,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−11,3 °C
Lượng mưa một năm
982 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
59

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
26
PM2.5
8,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
990-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.436 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.625 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,14%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ottawa, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.017.449
Mật độĐô thị, Wikidata
366 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
70 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ottawa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
136Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.