Nanaimo

CanadaBC

Dân số
91.000
Tọa độ
49,17° B, 123,94° T
Múi giờ
America/Vancouver
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.368 US$ mỗi tháng ở Nanaimo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 60% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.199 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao22 người đóng góp
Nanaimo tại 49,17° B, 123,94° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%47
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%72
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%23
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#484
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#46
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.811

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
31,3
New York = 100
+6,9%trong 12 tháng
Sức mua
156,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.199 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.368 US$
961 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.490 US$
3.365 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.407 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Nanaimo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNanaimoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,90 US$25,00 US$−28%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)78,76 US$140 US$−44%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,46 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,73 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,73 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,97 US$6,38 US$−38%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,29 US$3,80 US$−40%
Nước suối (chai 0,33 l)1,61 US$2,90 US$−44%
Chợ
Sữa (1 l)1,70 US$1,36 US$+25%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,38 US$4,69 US$−28%
Gạo trắng (1 kg)3,09 US$6,97 US$−56%
Trứng (12 quả)4,14 US$5,73 US$−28%
Phô mai nội địa (1 kg)11,34 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)13,39 US$15,11 US$−11%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,19 US$17,77 US$−3%
Táo (1 kg)4,62 US$6,11 US$−24%
Chuối (1 kg)1,28 US$2,20 US$−42%
Cam (1 kg)4,35 US$5,77 US$−25%
Cà chua (1 kg)4,67 US$6,25 US$−25%
Khoai tây (1 kg)2,74 US$3,47 US$−21%
Hành tây (1 kg)2,92 US$4,17 US$−30%
Xà lách (1 cây)2,87 US$2,72 US$+5%
Nước suối (chai 1,5 l)2,27 US$2,50 US$−9%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,32 US$20,00 US$−28%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,65 US$3,21 US$−18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,69 US$3,96 US$−32%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)12,54 US$19,00 US$−34%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,87 US$3,00 US$−38%
Vé tháng, giá thường46,54 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,87 US$3,00 US$−4%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,15 US$2,18 US$−2%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,63 US$42,00 US$−32%
Xăng (1 l)1,35 US$1,10 US$+23%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.338 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.378 US$25.309 US$−23%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)150 US$232 US$−35%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)41,29 US$73,50 US$−44%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)66,23 US$71,93 US$−8%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,50 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,33 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,10 US$23,00 US$−52%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)519 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.245 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)49,40 US$72,80 US$−32%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,01 US$53,22 US$−36%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung100 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam108 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.407 US$4.438 US$−68%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.157 US$3.033 US$−62%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.125 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.763 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.853 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.468 US$6.523 US$−47%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.199 US$5.163 US$−38%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,72%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202660,61.407 US$3.199 US$
thg 8 2026—1.425 US$3.119 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202666,21.438 US$3.164 US$
thg 3 202665,21.424 US$3.147 US$
thg 2 202656,91.358 US$3.150 US$
thg 1 202656,11.286 US$3.028 US$
thg 12 202556,61.295 US$3.049 US$
thg 11 202555,21.264 US$2.523 US$
thg 9 202555,31.316 US$2.572 US$
thg 5 202554,11.298 US$2.554 US$
thg 4 202553,61.268 US$2.530 US$
thg 3 202552,21.202 US$2.466 US$
thg 2 202551,91.194 US$2.422 US$
thg 1 202553,71.200 US$2.397 US$
thg 12 202454,41.205 US$2.252 US$
thg 11 202455,51.233 US$2.143 US$
thg 10 202455,71.238 US$2.151 US$
thg 9 202457,01.274 US$2.215 US$
thg 8 202455,11.231 US$2.157 US$
thg 7 202455,71.231 US$2.192 US$
thg 6 202456,01.233 US$2.445 US$
thg 5 202455,91.214 US$2.439 US$
thg 4 202455,91.241 US$2.372 US$
thg 3 202470,31.279 US$2.451 US$
thg 2 202468,91.294 US$2.550 US$
thg 1 202473,81.293 US$2.589 US$
thg 12 202364,31.283 US$2.607 US$
thg 11 202361,11.207 US$2.593 US$
thg 10 202361,61.199 US$2.614 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn47,1Càng cao càng an toàn+0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm52,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung47,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống47,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Nanaimo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
183,9
Y tếCàng cao càng tốt
61,4
Sức muaCàng cao càng tốt
121,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
92,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
27,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
26,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
26
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
61,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
30,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
72,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
61,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Nanaimo.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không có số liệu chất lượng không khí cho Nanaimo.

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.853 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.468 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,72%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Nanaimo, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
99.863
Mật độĐô thị, Wikidata
1.094 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
28 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Nanaimo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
22Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.