Lethbridge

CanadaAB

Dân số
103.000
Tọa độ
49,70° B, 112,82° T
Múi giờ
America/Edmonton
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.049 US$ mỗi tháng ở Lethbridge, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.960 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Lethbridge tại 49,70° B, 112,82° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%37
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%33
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#598
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#73
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.320

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
69,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+18,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
20,3
New York = 100
+7,4%trong 12 tháng
Sức mua
165,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.960 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.049 US$
1.043 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.032 US$
3.593 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.006 US$
34% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lethbridge, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLethbridgeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,45 US$25,00 US$−14%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)67,92 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,15 US$14,00 US$−13%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,00 US$8,00 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,11 US$6,37 US$−35%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,79 US$3,80 US$−53%
Nước suối (chai 0,33 l)2,06 US$2,89 US$−29%
Chợ
Sữa (1 l)2,22 US$1,36 US$+63%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,49 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)4,52 US$6,97 US$−35%
Trứng (12 quả)3,46 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)10,19 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)12,51 US$15,11 US$−17%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,11 US$17,77 US$−26%
Táo (1 kg)3,38 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)1,32 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)2,72 US$5,77 US$−53%
Cà chua (1 kg)4,62 US$6,25 US$−26%
Khoai tây (1 kg)3,57 US$3,47 US$+3%
Hành tây (1 kg)3,09 US$4,17 US$−26%
Xà lách (1 cây)3,23 US$2,72 US$+19%
Nước suối (chai 1,5 l)1,78 US$2,50 US$−29%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,30 US$20,00 US$−29%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,20 US$3,21 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,81 US$3,96 US$−4%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)11,90 US$19,00 US$−37%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,14 US$3,00 US$−29%
Vé tháng, giá thường70,43 US$140 US$−50%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,57 US$3,00 US$+19%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,86 US$2,18 US$+31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường42,90 US$42,00 US$+2%
Xăng (1 l)1,09 US$1,10 US$−1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.299 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.519 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)52,43 US$73,50 US$−29%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)69,71 US$71,93 US$−3%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,33 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,30 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,30 US$23,00 US$−38%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)882 US$3.366 US$−74%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.575 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,08 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)51,84 US$53,22 US$−3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung77,08 US$118 US$−35%
1 đôi giày da công sở nam118 US$125 US$−6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.006 US$4.417 US$−77%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm777 US$3.033 US$−74%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.439 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.276 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.633 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.073 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.960 US$5.178 US$−43%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,85%6,49%−1,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202689,9995 US$2.928 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202692,91.030 US$3.033 US$
thg 3 202688,8991 US$2.998 US$
thg 2 202682,21.005 US$3.042 US$
thg 1 202681,4975 US$3.089 US$
thg 12 202582,7958 US$2.880 US$
thg 11 202580,6874 US$2.712 US$
thg 10 202570,1898 US$2.747 US$
thg 9 202571,1937 US$2.786 US$
thg 8 202570,6938 US$2.772 US$
thg 5 202569,3932 US$2.571 US$
thg 4 202570,7916 US$2.594 US$
thg 3 202568,3881 US$2.496 US$
thg 2 202568,0882 US$2.498 US$
thg 1 202568,0885 US$2.481 US$
thg 12 202468,7867 US$2.503 US$
thg 11 202470,3867 US$2.569 US$
thg 10 202471,0873 US$2.586 US$
thg 9 202474,7899 US$2.665 US$
thg 8 202473,8878 US$2.600 US$
thg 7 202474,6906 US$2.635 US$
thg 6 202474,7901 US$2.631 US$
thg 5 202475,7899 US$2.623 US$
thg 4 202477,3783 US$2.630 US$
thg 3 202478,6785 US$2.374 US$
thg 2 202476,8791 US$1.167 US$
thg 1 202476,2804 US$2.360 US$
thg 12 202375,6793 US$2.416 US$
thg 11 202375,2773 US$2.403 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn36,9Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm63,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung36,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lethbridge. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
64,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
20,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
67,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
65,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
−6,2 °C
Lượng mưa một năm
492 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
68%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
17
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
67

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
4,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.633 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.073 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,85%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lethbridge, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
98.406
Mật độĐô thị, Wikidata
804 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
910 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lethbridge

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.