Delta

CanadaBC

Dân số
102.000
Tọa độ
49,09° B, 123,05° T
Múi giờ
America/Vancouver
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.602 US$ mỗi tháng ở Delta, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 56% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.099 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Delta tại 49,09° B, 123,05° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%68
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%58
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%17
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#109
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.066

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
41,9
New York = 100
−2,4%trong 12 tháng
Sức mua
137,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.099 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.602 US$
952 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.727 US$
3.333 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.650 US$
53% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
—
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Delta, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDeltaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,44 US$25,00 US$−22%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)70,71 US$140 US$−49%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,19 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,66 US$8,00 US$−29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,36 US$10,00 US$−36%
Cappuccino (loại thường)4,58 US$6,38 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,36 US$3,80 US$−38%
Nước suối (chai 0,33 l)1,74 US$2,90 US$−40%
Chợ
Sữa (1 l)1,78 US$1,36 US$+31%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,31 US$4,69 US$−51%
Gạo trắng (1 kg)2,99 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)3,89 US$5,73 US$−32%
Phô mai nội địa (1 kg)13,86 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)13,80 US$15,11 US$−9%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,95 US$17,77 US$+40%
Táo (1 kg)3,89 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)1,17 US$2,20 US$−47%
Cam (1 kg)4,24 US$5,77 US$−27%
Cà chua (1 kg)4,60 US$6,25 US$−26%
Khoai tây (1 kg)2,86 US$3,47 US$−18%
Hành tây (1 kg)3,54 US$4,17 US$−15%
Xà lách (1 cây)2,29 US$2,72 US$−16%
Nước suối (chai 1,5 l)2,09 US$2,50 US$−16%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,73 US$20,00 US$−36%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,07 US$3,21 US$−36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,38 US$3,96 US$−40%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,14 US$19,00 US$−26%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,76 US$3,00 US$−8%
Vé tháng, giá thường84,85 US$140 US$−39%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,92 US$3,00 US$−3%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,48 US$2,18 US$−32%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường26,14 US$42,00 US$−38%
Xăng (1 l)1,27 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.987 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.455 US$25.309 US$−23%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)124 US$232 US$−47%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)43,37 US$73,50 US$−41%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)53,03 US$71,93 US$−26%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,28 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)0,00 US$62,38 US$−100%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,02 US$23,00 US$−48%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)641 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.724 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)63,64 US$72,80 US$−13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)51,85 US$53,22 US$−3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung81,32 US$118 US$−31%
1 đôi giày da công sở nam77,78 US$125 US$−38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.650 US$4.438 US$−63%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.469 US$3.033 US$−52%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.394 US$9.242 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.475 US$5.461 US$−55%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.806 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm—6.523 US$—
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.099 US$5.163 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,76%6,49%−1,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202660,71.650 US$3.099 US$
thg 6 2026———
thg 5 202661,91.718 US$3.048 US$
thg 11 202553,81.663 US$2.282 US$
thg 10 2025——2.290 US$
thg 9 202552,71.691 US$2.326 US$
thg 5 202561,31.670 US$2.298 US$
thg 4 202562,41.687 US$2.320 US$
thg 3 202560,01.630 US$2.242 US$
thg 2 202560,61.616 US$2.223 US$
thg 1 202562,21.619 US$2.228 US$
thg 12 202458,31.640 US$2.092 US$
thg 11 202459,21.667 US$1.965 US$
thg 10 202460,11.683 US$1.984 US$
thg 9 202462,01.728 US$2.037 US$
thg 8 202457,41.685 US$1.986 US$
thg 7 202460,11.704 US$2.008 US$
thg 6 202460,41.709 US$2.014 US$
thg 5 202460,71.704 US$2.008 US$
thg 4 202462,01.723 US$2.030 US$
thg 3 2024—1.732 US$2.041 US$
thg 2 2024———
thg 1 2024—1.497 US$2.639 US$
thg 12 202391,71.644 US$2.617 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Canada

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Delta.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Delta. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Delta về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
18,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
4,3 °C
Lượng mưa một năm
1.284 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
21
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
80

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
81
PM2.5
21,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
580-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.806 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm
Giá nhà so với thu nhập
—Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,58%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Delta, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
108.455
Mật độĐô thị, Wikidata
590 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Delta

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.